Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng)

37 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  37 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌkiːp ˈpets/
phr.
nuôi thú cưng
Many families in Vietnam keep pets such as dogs and cats.
Nhiều gia đình ở Việt Nam nuôi thú cưng như chó và mèo.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep a petkeep pets
Họ từpet (n.)
"Pet" = con vật nuôi trong nhà. Dùng động từ "keep" (không dùng "raise") cho thú cưng.
/ˈpærət/
n.
con vẹt
Their parrot can say a few words in Vietnamese.
Con vẹt của họ biết nói vài từ tiếng Việt.
Chi tiết
Cụm hay dùngkeep a parrot
Vẹt là loài chim, thường nuôi trong lồng (cage) và biết bắt chước tiếng người.
/keɪdʒ/
n.
cái lồng, chuồng (có song)
She opened the cage and let the little bird fly out.
Cô ấy mở lồng và thả chú chim nhỏ bay ra.
Chi tiết
Cụm hay dùngin a cagea bird cage
Chỗ nhốt chim/thú nhỏ, có song sắt. Phát âm /dʒ/ ở cuối như "age".
/maʊs/
n.
chuột (máy tính)
Move the mouse to the icon and click on it twice.
Di chuột đến biểu tượng rồi bấm vào đó hai lần.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick the mousea wireless mouse
Số nhiều của chuột máy tính thường là "mouses" hoặc "mice" — con vật thì luôn "mice".
/ˈræbɪt/
n.
con thỏ
The children keep two white rabbits in the garden.
Bọn trẻ nuôi hai con thỏ trắng ngoài vườn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga pet rabbit
Loài gặm nhấm tai dài, thường được nuôi làm thú cưng.
/frɒɡ/
n.
con ếch
After the rain, we could hear frogs singing near the rice field.
Sau mưa, chúng tôi nghe thấy tiếng ếch kêu gần cánh đồng lúa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga green frog
Động vật lưỡng cư, sống gần nước. Quen thuộc ở đồng quê Việt Nam.
/sneɪk/
n.
con rắn
Some people keep snakes as unusual pets.
Một số người nuôi rắn làm thú cưng khác thường.
Chi tiết
Cụm hay dùnga poisonous snake
Loài bò sát không chân. Rắn độc = "a poisonous snake".
/ˈspaɪdə/
n.
con nhện
There was a big spider in the corner of the bathroom.
Có một con nhện to ở góc phòng tắm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga spider's web
Nhện có tám chân, không phải côn trùng (côn trùng có sáu chân). Mạng nhện = "a spider's web".
/ˈdɒŋki/
n.
con lừa
On the farm there was an old donkey that carried heavy bags.
Ở trang trại có một con lừa già chở những bao đồ nặng.
Chi tiết
Cụm hay dùngride a donkey
Vật nuôi trong trang trại, giống ngựa nhưng nhỏ hơn và tai dài hơn.
/ɡəʊt/
n.
con dê
The farmer keeps goats for their milk.
Người nông dân nuôi dê để lấy sữa.
Chi tiết
Cụm hay dùnga herd of goats
Vật nuôi có sừng và râu. Ninh Bình nổi tiếng món "thịt dê" (goat meat).
/bʊl/
n.
con bò đực
Be careful of the bull in that field — it can be dangerous.
Cẩn thận con bò đực trong cánh đồng đó — nó có thể nguy hiểm.
Chi tiết
Cụm hay dùngan angry bull
Bò đực (con cái là "cow"). Phát âm /ʊ/ ngắn như trong "put".
/ˌwaɪld ˈænɪml/
phr.
động vật hoang dã
Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.
Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.
Chi tiết
Cụm hay dùngprotect wild animals
Họ từwildlife (n.)
Là động vật sống tự nhiên, không được thuần hoá. Trái với "pets/farm animals".
/ɪn ðə ˈwaɪld/
phr.
trong tự nhiên, ngoài hoang dã
It is rare to see these monkeys in the wild nowadays.
Ngày nay hiếm khi thấy những chú khỉ này ngoài tự nhiên.
Chi tiết
Cụm hay dùnglive in the wild
Nghĩa "sống tự do trong thiên nhiên", đối lập với sống trong sở thú (zoo).
/zuː/
n.
sở thú, vườn thú
We saw lions and giraffes at the zoo in Sai Gon.
Chúng tôi thấy sư tử và hươu cao cổ ở sở thú Sài Gòn.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to the zooat the zoo
Thảo Cầm Viên Sài Gòn là một trong những sở thú lâu đời nhất Việt Nam.
/reə/
adj.
hiếm, ít gặp
The saola is a rare animal found only in Vietnam and Laos.
Sao la là một loài vật hiếm chỉ có ở Việt Nam và Lào.
Chi tiết
Đồng nghĩauncommon
Cụm hay dùnga rare animal
Họ từrarely (adv.)
Trái nghĩa "common" (phổ biến). Đừng nhầm với "rear" (nuôi/phía sau).
/prəˈtekt/
v.
bảo vệ, che chở
The soldiers are there to protect ordinary people.
Những người lính ở đó để bảo vệ dân thường.
Chi tiết
Đồng nghĩadefendguard
Cụm hay dùngprotect someone from danger
Họ từprotection (n.)
Nói "protect somebody FROM something". Danh từ: "protection".
/ɪnˈdeɪndʒəd/
adj.
có nguy cơ tuyệt chủng
The Javan rhino is one of the most endangered animals in the world.
Tê giác Java là một trong những loài vật bị đe doạ tuyệt chủng nhất thế giới.
Chi tiết
Cụm hay dùngan endangered speciesendangered animals
Họ từdanger (n.)endanger (v.)
Chỉ loài còn rất ít cá thể, sắp biến mất. "Endangered species" = loài nguy cấp.
/ˈmʌŋki/
n.
con khỉ
The monkeys on Son Tra Peninsula often come close to visitors.
Đàn khỉ trên bán đảo Sơn Trà thường lại gần du khách.
Chi tiết
Cụm hay dùnga cheeky monkey
Phát âm /ˈmʌŋki/ (âm "u" như trong "money").
/ˈtaɪɡə/
n.
con hổ
Tigers are now quite rare in the forests of Southeast Asia.
Hổ giờ đây khá hiếm trong các khu rừng Đông Nam Á.
Chi tiết
Cụm hay dùnga wild tiger
Loài mèo lớn có sọc, đang bị đe doạ tuyệt chủng.
/ˈlepəd/
n.
con báo (đốm)
A leopard has spots, while a tiger has stripes.
Báo có đốm, còn hổ có sọc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga spotted leopard
Chú ý phát âm: "leo-pard" đọc là /ˈlepəd/ (không đọc /liːˈɒpəd/).
/ˈelɪfənt/
n.
con voi
You can see elephants in the national parks of the Central Highlands.
Bạn có thể thấy voi trong các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.
Chi tiết
Cụm hay dùnga herd of elephants
Họ từtrunk (n.)
Động vật cạn lớn nhất, có vòi (trunk) và ngà.
/ˈkæml/
n.
con lạc đà
Camels can travel for days across the desert without water.
Lạc đà có thể đi nhiều ngày qua sa mạc mà không cần nước.
Chi tiết
Cụm hay dùngride a camel
Loài vật của sa mạc, có bướu trên lưng để trữ mỡ.
/dʒəˈrɑːf/
n.
con hươu cao cổ
The giraffe used its long neck to reach the top leaves.
Con hươu cao cổ dùng chiếc cổ dài để với tới những chiếc lá trên cao.
Chi tiết
Cụm hay dùnga tall giraffe
Trọng âm rơi vào âm thứ hai: gi-RAFFE /dʒəˈrɑːf/.
/ˈlaɪən/
n.
con sư tử
The lion is often called the king of the animals.
Sư tử thường được gọi là chúa tể muôn loài.
Chi tiết
Cụm hay dùnga male lion
Sư tử đực có bờm; sư tử cái gọi là "lioness".
/beə/
n.
con gấu
Sun bears live in the forests of northern Vietnam.
Gấu chó sống trong những khu rừng miền Bắc Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga brown bear
Phát âm /beə/ (giống "bare"), không đọc là "bia". Động từ "bear" = chịu đựng.
/trʌŋk/
n.
vòi voi; thân cây
The elephant picked up the banana with its trunk.
Con voi dùng vòi cuốn lấy quả chuối.
Chi tiết
Cụm hay dùngan elephant's trunk
Với voi: cái vòi. "Trunk" còn nghĩa "thân cây" và "cốp xe" (Anh-Mỹ).
/biː/
n.
con ong
Bees fly from flower to flower to collect nectar.
Ong bay từ hoa này sang hoa khác để hút mật.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bee sting
Họ từbeehive (n.)
Côn trùng làm mật ong (honey). Vết ong đốt = "a bee sting".
/ænt/
n.
con kiến
A line of ants was carrying food back to the nest.
Một hàng kiến đang tha thức ăn về tổ.
Chi tiết
Cụm hay dùngan ants' nest
Côn trùng nhỏ sống theo đàn. Đừng nhầm với "aunt" (cô/dì) — phát âm gần giống.
/məˈskiːtəʊ/
n.
con muỗi
Use a net at night so the mosquitoes don't bite you.
Dùng màn vào ban đêm để muỗi không đốt bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga mosquito bite
Họ từmosquitoes / mosquitos (n. pl.)
Muỗi có thể truyền bệnh sốt xuất huyết. Trọng âm: mos-QUI-to /məˈskiːtəʊ/.
/flaɪ/
v.
đi máy bay, bay
We decided to fly to Ho Chi Minh City instead of taking the train.
Chúng tôi quyết định bay vào Thành phố Hồ Chí Minh thay vì đi tàu.
Chi tiết
It's faster to fly, but the train is much cheaper.Đi máy bay nhanh hơn, nhưng đi tàu rẻ hơn nhiều.
Cụm hay dùngfly to a placefly home
Họ từflight (n.)
Chia bất quy tắc: fly – flew – flown. Danh từ: flight (chuyến bay).
/ˈbʌtəflaɪ/
n.
con bướm
A colourful butterfly landed on the yellow flower.
Một con bướm sặc sỡ đậu lên bông hoa vàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga colourful butterfly
Họ từbutterflies (n. pl.)
Số nhiều "butterflies". Rừng Cúc Phương nổi tiếng mùa bướm.
/wɪŋ/
n.
cái cánh
The butterfly opened its wings in the sunshine.
Con bướm xoè cánh dưới ánh nắng.
Chi tiết
Cụm hay dùngflap its wings
Bộ phận để bay của chim và côn trùng. Thường dùng số nhiều "wings".
/ˈkriːtʃə/
n.
sinh vật, loài vật
Many strange creatures live deep in the ocean.
Nhiều sinh vật kỳ lạ sống sâu dưới đại dương.
Chi tiết
Cụm hay dùngsea creaturesa living creature
Chỉ mọi sinh vật sống. "Sea creatures" = các sinh vật biển.
/weɪl/
n.
cá voi
The whale is the largest creature in the sea.
Cá voi là sinh vật lớn nhất dưới biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga blue whale
Cá voi thực ra là động vật có vú, không phải cá. Phát âm /weɪl/.
/ˈdɒlfɪn/
n.
cá heo
Dolphins are very clever and friendly sea creatures.
Cá heo là loài sinh vật biển rất thông minh và thân thiện.
Chi tiết
Cụm hay dùnga group of dolphins
Cũng là động vật có vú như cá voi, sống theo đàn.
/ʃɑːk/
n.
cá mập
Sharks have rows of very sharp teeth.
Cá mập có nhiều hàng răng rất sắc.
Chi tiết
Cụm hay dùnga great white shark
Loài cá săn mồi. Phát âm /ʃɑːk/ (âm "sh").
/ˈɒktəpəs/
n.
con bạch tuộc
An octopus has eight long arms and can change colour.
Bạch tuộc có tám xúc tu dài và có thể đổi màu.
Chi tiết
Cụm hay dùnga giant octopus
Tiền tố "octo-" nghĩa là tám (tám xúc tu). Trọng âm ở âm đầu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...