Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

goat

/ɡəʊt/ A2

Nghĩa

con dê n.

Định nghĩa · A farm animal that produces milk.

“The farmer keeps goats for their milk.”Người nông dân nuôi dê để lấy sữa.

Cụm hay dùng a herd of goats

Ghi chú · Vật nuôi có sừng và râu. Ninh Bình nổi tiếng món "thịt dê" (goat meat).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...