Kho từ › Động vật và côn trùng › goat

goat

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con dê
UK /ɡəʊt/ · US /ɡəʊt/
The farmer keeps goats for their milk.
→ Người nông dân nuôi dê để lấy sữa.
Collocations
a herd of goats
Vật nuôi có sừng và râu. Ninh Bình nổi tiếng món "thịt dê" (goat meat).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...