goat
/ɡəʊt/ A2
Nghĩa
con dê
n.
Định nghĩa · A farm animal that produces milk.
“The farmer keeps goats for their milk.”Người nông dân nuôi dê để lấy sữa.
Cụm hay dùng
a herd of goats
Ghi chú · Vật nuôi có sừng và râu. Ninh Bình nổi tiếng món "thịt dê" (goat meat).