Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bull

/bʊl/ A2

Nghĩa

con bò đực n.

Định nghĩa · A male animal that is often large and strong.

“Be careful of the bull in that field — it can be dangerous.”Cẩn thận con bò đực trong cánh đồng đó — nó có thể nguy hiểm.

Cụm hay dùng an angry bull

Ghi chú · Bò đực (con cái là "cow"). Phát âm /ʊ/ ngắn như trong "put".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...