wild animal
/ˌwaɪld ˈænɪml/ A2
Nghĩa
động vật hoang dã
phr.
Định nghĩa · A type of animal that lives in nature.
“Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.”Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.
Cụm hay dùng
protect wild animals
Họ từ
wildlife (n.)
Ghi chú · Là động vật sống tự nhiên, không được thuần hoá. Trái với "pets/farm animals".