Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wild animal

/ˌwaɪld ˈænɪml/ A2

Nghĩa

động vật hoang dã phr.

Định nghĩa · A type of animal that lives in nature.

“Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.”Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.

Cụm hay dùng protect wild animals
Họ từ wildlife (n.)

Ghi chú · Là động vật sống tự nhiên, không được thuần hoá. Trái với "pets/farm animals".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...