Kho từ › Động vật và côn trùng › wild animal

wild animal

A2 phr. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
động vật hoang dã
UK /ˌwaɪld ˈænɪml/ · US /ˌwaɪld ˈænɪml/
Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.
→ Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.
Collocations
protect wild animals
Họ từ
wildlife (n.)
Là động vật sống tự nhiên, không được thuần hoá. Trái với "pets/farm animals".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...