Kho từ › Động vật và côn trùng › in the wild

in the wild

A2 phr. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
trong tự nhiên, ngoài hoang dã
UK /ɪn ðə ˈwaɪld/ · US /ɪn ðə ˈwaɪld/
It is rare to see these monkeys in the wild nowadays.
→ Ngày nay hiếm khi thấy những chú khỉ này ngoài tự nhiên.
Collocations
live in the wild
Nghĩa "sống tự do trong thiên nhiên", đối lập với sống trong sở thú (zoo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...