zoo
/zuː/ A2
Nghĩa
sở thú, vườn thú
n.
Định nghĩa · A place where animals are kept for people to see.
“We saw lions and giraffes at the zoo in Sai Gon.”Chúng tôi thấy sư tử và hươu cao cổ ở sở thú Sài Gòn.
Cụm hay dùng
go to the zooat the zoo
Ghi chú · Thảo Cầm Viên Sài Gòn là một trong những sở thú lâu đời nhất Việt Nam.