Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rare

/reə/ A2

Nghĩa

hiếm, ít gặp adj.

Định nghĩa · Not common or found in small numbers.

“The saola is a rare animal found only in Vietnam and Laos.”Sao la là một loài vật hiếm chỉ có ở Việt Nam và Lào.

Đồng nghĩa uncommon
Cụm hay dùng a rare animal
Họ từ rarely (adv.)

Ghi chú · Trái nghĩa "common" (phổ biến). Đừng nhầm với "rear" (nuôi/phía sau).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...