Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endangered

/ɪnˈdeɪndʒəd/ A2

Nghĩa

có nguy cơ tuyệt chủng adj.

Định nghĩa · At risk of becoming extinct or dying out.

“The Javan rhino is one of the most endangered animals in the world.”Tê giác Java là một trong những loài vật bị đe doạ tuyệt chủng nhất thế giới.

Ghi chú · Chỉ loài còn rất ít cá thể, sắp biến mất. "Endangered species" = loài nguy cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...