Kho từ › Động vật và côn trùng › endangered

endangered

A2 adj. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
có nguy cơ tuyệt chủng
UK /ɪnˈdeɪndʒəd/ · US /ɪnˈdeɪndʒəd/
The Javan rhino is one of the most endangered animals in the world.
→ Tê giác Java là một trong những loài vật bị đe doạ tuyệt chủng nhất thế giới.
Collocations
an endangered speciesendangered animals
Họ từ
danger (n.)endanger (v.)
Chỉ loài còn rất ít cá thể, sắp biến mất. "Endangered species" = loài nguy cấp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...