Kho từ › Động vật và côn trùng › monkey

monkey

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con khỉ
UK /ˈmʌŋki/ · US /ˈmʌŋki/
The monkeys on Son Tra Peninsula often come close to visitors.
→ Đàn khỉ trên bán đảo Sơn Trà thường lại gần du khách.
Collocations
a cheeky monkey
Phát âm /ˈmʌŋki/ (âm "u" như trong "money").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...