Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monkey

/ˈmʌŋki/ A2

Nghĩa

con khỉ n.

Định nghĩa · A primate known for its intelligence and playfulness.

“The monkeys on Son Tra Peninsula often come close to visitors.”Đàn khỉ trên bán đảo Sơn Trà thường lại gần du khách.

Cụm hay dùng a cheeky monkey

Ghi chú · Phát âm /ˈmʌŋki/ (âm "u" như trong "money").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...