Kho từ › Động vật và côn trùng › leopard

leopard

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con báo (đốm)
UK /ˈlepəd/ · US /ˈlepəd/
A leopard has spots, while a tiger has stripes.
→ Báo có đốm, còn hổ có sọc.
Collocations
a spotted leopard
Chú ý phát âm: "leo-pard" đọc là /ˈlepəd/ (không đọc /liːˈɒpəd/).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...