Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leopard

/ˈlepəd/ A2

Nghĩa

con báo (đốm) n.

Định nghĩa · A large wild cat with a spotted coat.

“A leopard has spots, while a tiger has stripes.”Báo có đốm, còn hổ có sọc.

Cụm hay dùng a spotted leopard

Ghi chú · Chú ý phát âm: "leo-pard" đọc là /ˈlepəd/ (không đọc /liːˈɒpəd/).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...