Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

elephant

/ˈelɪfənt/ A2

Nghĩa

con voi n.

Định nghĩa · A large gray animal with a trunk and tusks.

“You can see elephants in the national parks of the Central Highlands.”Bạn có thể thấy voi trong các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.

Cụm hay dùng a herd of elephants
Họ từ trunk (n.)

Ghi chú · Động vật cạn lớn nhất, có vòi (trunk) và ngà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...