elephant
/ˈelɪfənt/ A2
Nghĩa
con voi
n.
Định nghĩa · A large gray animal with a trunk and tusks.
“You can see elephants in the national parks of the Central Highlands.”Bạn có thể thấy voi trong các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.
Cụm hay dùng
a herd of elephants
Họ từ
trunk (n.)
Ghi chú · Động vật cạn lớn nhất, có vòi (trunk) và ngà.