Kho từ › Động vật và côn trùng › elephant

elephant

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con voi
UK /ˈelɪfənt/ · US /ˈelɪfənt/
You can see elephants in the national parks of the Central Highlands.
→ Bạn có thể thấy voi trong các vườn quốc gia ở Tây Nguyên.
Collocations
a herd of elephants
Họ từ
trunk (n.)
Động vật cạn lớn nhất, có vòi (trunk) và ngà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...