Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camel

/ˈkæml/ A2

Nghĩa

con lạc đà n.

Định nghĩa · A large animal that can walk long distances in deserts.

“Camels can travel for days across the desert without water.”Lạc đà có thể đi nhiều ngày qua sa mạc mà không cần nước.

Cụm hay dùng ride a camel

Ghi chú · Loài vật của sa mạc, có bướu trên lưng để trữ mỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...