camel
/ˈkæml/ A2
Nghĩa
con lạc đà
n.
Định nghĩa · A large animal that can walk long distances in deserts.
“Camels can travel for days across the desert without water.”Lạc đà có thể đi nhiều ngày qua sa mạc mà không cần nước.
Cụm hay dùng
ride a camel
Ghi chú · Loài vật của sa mạc, có bướu trên lưng để trữ mỡ.