Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

giraffe

/dʒəˈrɑːf/ A2

Nghĩa

con hươu cao cổ n.

Định nghĩa · A tall animal with a long neck and legs.

“The giraffe used its long neck to reach the top leaves.”Con hươu cao cổ dùng chiếc cổ dài để với tới những chiếc lá trên cao.

Cụm hay dùng a tall giraffe

Ghi chú · Trọng âm rơi vào âm thứ hai: gi-RAFFE /dʒəˈrɑːf/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...