giraffe
/dʒəˈrɑːf/ A2
Nghĩa
con hươu cao cổ
n.
Định nghĩa · A tall animal with a long neck and legs.
“The giraffe used its long neck to reach the top leaves.”Con hươu cao cổ dùng chiếc cổ dài để với tới những chiếc lá trên cao.
Cụm hay dùng
a tall giraffe
Ghi chú · Trọng âm rơi vào âm thứ hai: gi-RAFFE /dʒəˈrɑːf/.