Kho từ › Động vật và côn trùng › giraffe

giraffe

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con hươu cao cổ
UK /dʒəˈrɑːf/ · US /dʒəˈrɑːf/
The giraffe used its long neck to reach the top leaves.
→ Con hươu cao cổ dùng chiếc cổ dài để với tới những chiếc lá trên cao.
Collocations
a tall giraffe
Trọng âm rơi vào âm thứ hai: gi-RAFFE /dʒəˈrɑːf/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...