Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lion

/ˈlaɪən/ A2

Nghĩa

con sư tử n.

Định nghĩa · A big wild cat known as the king of beasts.

“The lion is often called the king of the animals.”Sư tử thường được gọi là chúa tể muôn loài.

Cụm hay dùng a male lion

Ghi chú · Sư tử đực có bờm; sư tử cái gọi là "lioness".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...