Kho từ › Động vật và côn trùng › lion

lion

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con sư tử
UK /ˈlaɪən/ · US /ˈlaɪən/
The lion is often called the king of the animals.
→ Sư tử thường được gọi là chúa tể muôn loài.
Collocations
a male lion
Sư tử đực có bờm; sư tử cái gọi là "lioness".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...