Kho từ › Động vật và côn trùng › trunk

trunk

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
vòi voi; thân cây
UK /trʌŋk/ · US /trʌŋk/
The elephant picked up the banana with its trunk.
→ Con voi dùng vòi cuốn lấy quả chuối.
Collocations
an elephant's trunk
Với voi: cái vòi. "Trunk" còn nghĩa "thân cây" và "cốp xe" (Anh-Mỹ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...