Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trunk

/trʌŋk/ A2

Nghĩa

vòi voi; thân cây n.

Định nghĩa · The long nose of an elephant or the main part of a tree.

“The elephant picked up the banana with its trunk.”Con voi dùng vòi cuốn lấy quả chuối.

Cụm hay dùng an elephant's trunk

Ghi chú · Với voi: cái vòi. "Trunk" còn nghĩa "thân cây" và "cốp xe" (Anh-Mỹ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...