trunk
/trʌŋk/ A2
Nghĩa
vòi voi; thân cây
n.
Định nghĩa · The long nose of an elephant or the main part of a tree.
“The elephant picked up the banana with its trunk.”Con voi dùng vòi cuốn lấy quả chuối.
Cụm hay dùng
an elephant's trunk
Ghi chú · Với voi: cái vòi. "Trunk" còn nghĩa "thân cây" và "cốp xe" (Anh-Mỹ).