Kho từ › Động vật và côn trùng › bee

bee

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
con ong
UK /biː/ · US /biː/
Bees fly from flower to flower to collect nectar.
→ Ong bay từ hoa này sang hoa khác để hút mật.
Collocations
a bee sting
Họ từ
beehive (n.)
Côn trùng làm mật ong (honey). Vết ong đốt = "a bee sting".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...