Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ant

/ænt/ A2

Nghĩa

con kiến n.

Định nghĩa · A small insect that lives in colonies and carries food.

“A line of ants was carrying food back to the nest.”Một hàng kiến đang tha thức ăn về tổ.

Cụm hay dùng an ants' nest

Ghi chú · Côn trùng nhỏ sống theo đàn. Đừng nhầm với "aunt" (cô/dì) — phát âm gần giống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...