wing
/wɪŋ/ A2
Nghĩa
cái cánh
n.
Định nghĩa · The part of an animal that allows it to fly.
“The butterfly opened its wings in the sunshine.”Con bướm xoè cánh dưới ánh nắng.
Cụm hay dùng
flap its wings
Ghi chú · Bộ phận để bay của chim và côn trùng. Thường dùng số nhiều "wings".