Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wing

/wɪŋ/ A2

Nghĩa

cái cánh n.

Định nghĩa · The part of an animal that allows it to fly.

“The butterfly opened its wings in the sunshine.”Con bướm xoè cánh dưới ánh nắng.

Cụm hay dùng flap its wings

Ghi chú · Bộ phận để bay của chim và côn trùng. Thường dùng số nhiều "wings".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...