Kho từ › Động vật và côn trùng › wing

wing

A2 n. 📁 Động vật và côn trùng EVU-PI
cái cánh
UK /wɪŋ/ · US /wɪŋ/
The butterfly opened its wings in the sunshine.
→ Con bướm xoè cánh dưới ánh nắng.
Collocations
flap its wings
Bộ phận để bay của chim và côn trùng. Thường dùng số nhiều "wings".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...