Từ vựng A2

Chủ đề Động vật và côn trùng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creature

/ˈkriːtʃə/ A2

Nghĩa

sinh vật, loài vật n.

Định nghĩa · A living thing, often referring to animals.

“Many strange creatures live deep in the ocean.”Nhiều sinh vật kỳ lạ sống sâu dưới đại dương.

Ghi chú · Chỉ mọi sinh vật sống. "Sea creatures" = các sinh vật biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...