Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình)

33 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  33 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈpɪərəns/
n.
ngoại hình, vẻ bề ngoài
You should not judge a person by their appearance.
Bạn không nên đánh giá một người qua vẻ bề ngoài.
Chi tiết
Cụm hay dùngphysical appearancepersonal appearance
Họ từappear (v.)
Ở đây nghĩa là "vẻ bề ngoài". Từ này còn nghĩa "sự xuất hiện".
/ˈbjuːti/
n.
vẻ đẹp, sắc đẹp
Ha Long Bay is famous for its natural beauty.
Vịnh Hạ Long nổi tiếng nhờ vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiết
Cụm hay dùngnatural beauty
Họ từbeautiful (adj.)
Danh từ không đếm được khi nói chung. Tính từ là "beautiful".
/əˈtræktɪv/
adj.
hấp dẫn, cuốn hút
They offered an attractive price, so we booked the tour.
Họ đưa ra một mức giá hấp dẫn nên chúng tôi đặt tour luôn.
Chi tiết
Đồng nghĩaappealing
Cụm hay dùngan attractive offer
Họ từattract (v.)attraction (n.)
Động từ "attract" + hậu tố -ive → tính từ. Hậu tố -ive nghĩa "có xu hướng/tính chất (làm gì)".
/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/
adj.
ưa nhìn, đẹp
Her boyfriend is tall and good-looking.
Bạn trai cô ấy cao và ưa nhìn.
Chi tiết
Đồng nghĩaattractive
Dùng được cho cả nam và nữ. Với riêng nam có thể dùng "handsome".
/ˈprɪti/
adv.
khá (thân mật)
I'm pretty sure I locked the door before we left.
Tôi khá chắc là mình đã khoá cửa trước khi đi.
Chi tiết
Đồng nghĩaquitefairly
Thân mật (infml), hay dùng khi nói. Đừng nhầm với "pretty" (xinh xắn, adj.).
/ˈɡɔːdʒəs/
adj.
cực kỳ xinh đẹp, lộng lẫy
She looked absolutely gorgeous in her red ao dai.
Cô ấy trông cực kỳ lộng lẫy trong tà áo dài đỏ.
Chi tiết
Mạnh hơn "pretty" hay "attractive" nhiều. Dùng cho người rất đẹp, hoặc cảnh vật tuyệt đẹp.
/ˈhænsəm/
adj.
đẹp trai
Minh has grown into a tall, handsome young man.
Minh đã lớn lên thành một chàng trai cao ráo, đẹp trai.
Chi tiết
Chủ yếu dùng cho nam. Chữ "d" câm: đọc /ˈhænsəm/.
/ˈʌɡli/
adj.
xấu, xấu xí
They knocked down the ugly old building last year.
Họ đã phá bỏ tòa nhà cũ xấu xí đó năm ngoái.
Chi tiết
Đồng nghĩaunattractive
Trái nghĩa với "beautiful". Nói người khác "ugly" là bất lịch sự — nên dùng "ordinary".
/ˈɔːdnri/
adj.
bình thường, không có gì đặc biệt
He looks quite ordinary, but he is a talented singer.
Anh ấy trông khá bình thường, nhưng lại là một ca sĩ tài năng.
Chi tiết
Đồng nghĩaaveragenormal
Cách nói lịch sự để tránh chê ai đó "ugly". Cũng nghĩa "thông thường" nói chung.
/ˌəʊvəˈweɪt/
adj.
thừa cân, quá cân
The doctor said I was a little overweight and should exercise more.
Bác sĩ nói tôi hơi thừa cân và nên tập thể dục nhiều hơn.
Chi tiết
Cách nói lịch sự và trung lập hơn "fat" (béo).
/haɪt/
n.
chiều cao
What's the height of that wall?
Bức tường kia cao bao nhiêu?
Chi tiết
Họ từhigh (adj.)tall (adj.)
Hỏi: "How high is it?" hoặc "How tall...?". Chú ý phát âm /haɪt/.
/weɪt/
n.
cân nặng, trọng lượng
She is trying to lose some weight before the wedding.
Cô ấy đang cố giảm cân trước đám cưới.
Chi tiết
Cụm hay dùnglose weightput on weight
Họ từweigh (v.)
Động từ là "weigh" (cân nặng bao nhiêu). Đồng âm với "wait" (chờ).
/ˈrʌfli/
adv.
khoảng chừng, xấp xỉ
The trip from Hanoi to Sapa takes roughly six hours.
Chuyến đi từ Hà Nội lên Sa Pa mất khoảng sáu tiếng.
Chi tiết
Đồng nghĩaapproximatelyabout
Đứng trước con số để ước lượng. Thân mật hơn "approximately".
/əˈprɒksɪmətli/
adv.
khoảng, xấp xỉ
The hall can hold approximately two hundred people.
Hội trường có thể chứa khoảng hai trăm người.
Chi tiết
Đồng nghĩaroughlyabout
Họ từapproximate (adj.)
Trang trọng hơn "roughly" và "about". Hay gặp trong văn viết, báo cáo.
/weɪ/
v.
cân (xem nặng bao nhiêu)
The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.
Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngweigh your luggage
Họ từweight (n.)
Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).
/ˌmiːdiəm ˈhaɪt/
phr.
chiều cao trung bình, tầm thước
The man they are looking for is of medium height with dark hair.
Người đàn ông họ đang tìm có chiều cao trung bình và tóc sẫm màu.
Chi tiết
Cụm hay dùngof medium height
Dùng cho người không cao cũng không thấp. Hay nói "of medium height".
/ˈævərɪdʒ/
adj.
trung bình
He is of average height and build, nothing special to notice.
Anh ấy có chiều cao và vóc dáng trung bình, không có gì đặc biệt.
Chi tiết
Chỉ mức giống với đa số mọi người. Cũng là danh từ "số trung bình".
/blɒnd/
adj.
(tóc) vàng hoe
The little girl has curly blonde hair.
Cô bé có mái tóc vàng hoe xoăn.
Chi tiết
Viết "blonde" cho nữ, "blond" cho nam (theo lối Pháp). Chỉ màu tóc vàng sáng.
/feə/
adj.
công bằng
Everyone wants a fair tax system.
Ai cũng muốn một hệ thống thuế công bằng.
Chi tiết
Đồng nghĩajust
Cụm hay dùnga fair systemfair treatment
Họ từfairness (n.)fairly (adv.)
Trái nghĩa "unfair" (bất công). Nghĩa là đối xử với mọi người như nhau.
/braʊn/
adj.
(tóc) nâu
Most people in my class have brown or black hair.
Đa số bạn trong lớp tôi có tóc nâu hoặc đen.
Chi tiết
Màu tóc phổ biến. Cũng là danh từ và tính từ chỉ màu nâu nói chung.
/dɑːk/
adj.
tối, thiếu ánh sáng
The back bedroom is quite dark because it faces north.
Phòng ngủ phía sau khá tối vì quay về hướng bắc.
Chi tiết
Đồng nghĩalight (opp)
Ít ánh sáng. Trái nghĩa: "light" (sáng sủa). "Dark" cũng nghĩa "màu đậm".
/blæk/
adj.
(tóc) đen
Most Vietnamese people are born with straight black hair.
Đa số người Việt sinh ra với mái tóc đen thẳng.
Chi tiết
Nhớ "hair" không đếm được: "black hair" (KHÔNG "a black hair" khi nói chung).
/streɪt/
adj.
(tóc) thẳng
Her hair is long and straight.
Tóc cô ấy dài và thẳng.
Chi tiết
Trái với "curly" (xoăn) và "wavy" (gợn sóng). Đồng âm "strait" (eo biển).
/ˈweɪvi/
adj.
(tóc) gợn sóng, lượn sóng
He has thick, wavy hair that never stays tidy.
Anh ấy có mái tóc dày, gợn sóng, chẳng bao giờ gọn gàng.
Chi tiết
Họ từwave (n.)
Nằm giữa "straight" (thẳng) và "curly" (xoăn). Từ gốc "wave" (làn sóng).
/ˈkɜːli/
adj.
(tóc) xoăn
The baby has the cutest curly hair.
Em bé có mái tóc xoăn cực kỳ đáng yêu.
Chi tiết
Họ từcurl (n./v.)
Trái nghĩa "straight". Tóc rất xoăn tít có thể gọi "frizzy".
/ˈlʊk laɪk/
phr.
trông giống như (+ danh từ)
That fruit looks like a peach, but it's actually a nectarine.
Quả đó trông giống quả đào, nhưng thật ra là quả xuân đào.
Chi tiết
Cụm hay dùnglook like somethinglook like somebody
look + LIKE + DANH TỪ (so sánh giống nhau). KHÔNG dùng "like" trước tính từ: "She looks nice" (KHÔNG "looks like nice").
/ˈtɔːlɪʃ/
adj.
hơi cao, cao cao
He is tallish, maybe one metre seventy-five.
Anh ấy hơi cao, chắc khoảng một mét bảy lăm.
Chi tiết
Ghép "tall" + hậu tố "-ish" nghĩa "hơi/khoảng". Xem thêm mục "-ish".
/brɔːd/
adj.
rộng (vai, mặt...)
The swimmer had broad shoulders and strong arms.
Vận động viên bơi lội có bờ vai rộng và cánh tay khỏe.
Chi tiết
Đồng nghĩawide
Cụm hay dùngbroad shoulders
Trái nghĩa "narrow" (hẹp). Với vai/lưng người thường dùng "broad" hơn "wide".
/ˈnærəʊ/
adj.
hẹp
It was a very narrow road, too small for a bus.
Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.
Chi tiết
Họ từnarrowness (n.)
Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.
/æθˈletɪk/
adj.
có vóc dáng khỏe khoắn, rắn rỏi (giỏi thể thao)
She has an athletic body because she trains every day.
Cô ấy có thân hình khỏe khoắn vì tập luyện mỗi ngày.
Chi tiết
Họ từathlete (n.)athletics (n.)
Chỉ người khỏe mạnh, năng vận động và thường giỏi thể thao. Danh từ "athlete" = vận động viên.
/smɑːt/
adj.
bảnh bao, chỉnh tề; thông minh
He looked very smart in his clean, ironed uniform.
Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.
Chi tiết
BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".
/dres/
v.
ăn mặc, mặc quần áo
At the weekend, students can dress the way they like.
Vào cuối tuần, học sinh có thể ăn mặc theo ý thích.
Chi tiết
Họ từdress (n.)dressed (adj.)
"Dress" (tự mặc) khác "get dressed" (mặc đồ vào). Danh từ "a dress" = cái váy liền.
/ɪʃ/
suffix.
hậu tố "hơi, kiểu, khoảng"
He wore a greenish tie and had a roundish face.
Anh ấy đeo chiếc cà vạt hơi xanh và có khuôn mặt hơi tròn.
Chi tiết
Thêm "-ish" vào tính từ màu/hình để nói "gần như, hơi hơi": greenish, roundish, reddish.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...