| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/əˈpɪərəns/
|
n. |
ngoại hình, vẻ bề ngoài
You should not judge a person by their appearance.
Bạn không nên đánh giá một người qua vẻ bề ngoài.
Chi tiếtCụm hay dùngphysical appearancepersonal appearance
Họ từappear (v.)
Ở đây nghĩa là "vẻ bề ngoài". Từ này còn nghĩa "sự xuất hiện".
|
— |
|
/ˈbjuːti/
|
n. |
vẻ đẹp, sắc đẹp
Ha Long Bay is famous for its natural beauty.
Vịnh Hạ Long nổi tiếng nhờ vẻ đẹp thiên nhiên.
Chi tiếtCụm hay dùngnatural beauty
Họ từbeautiful (adj.)
Danh từ không đếm được khi nói chung. Tính từ là "beautiful".
|
— |
|
/əˈtræktɪv/
|
adj. |
hấp dẫn, cuốn hút
They offered an attractive price, so we booked the tour.
Họ đưa ra một mức giá hấp dẫn nên chúng tôi đặt tour luôn.
Chi tiếtĐồng nghĩaappealing
Cụm hay dùngan attractive offer
Họ từattract (v.)attraction (n.)
Động từ "attract" + hậu tố -ive → tính từ. Hậu tố -ive nghĩa "có xu hướng/tính chất (làm gì)".
|
— |
|
/ˌɡʊdˈlʊkɪŋ/
|
adj. |
ưa nhìn, đẹp
Her boyfriend is tall and good-looking.
Bạn trai cô ấy cao và ưa nhìn.
Chi tiếtĐồng nghĩaattractive
Dùng được cho cả nam và nữ. Với riêng nam có thể dùng "handsome".
|
— |
|
/ˈprɪti/
|
adv. |
khá (thân mật)
I'm pretty sure I locked the door before we left.
Tôi khá chắc là mình đã khoá cửa trước khi đi.
Chi tiếtĐồng nghĩaquitefairly
Thân mật (infml), hay dùng khi nói. Đừng nhầm với "pretty" (xinh xắn, adj.).
|
— |
|
/ˈɡɔːdʒəs/
|
adj. |
cực kỳ xinh đẹp, lộng lẫy
She looked absolutely gorgeous in her red ao dai.
Cô ấy trông cực kỳ lộng lẫy trong tà áo dài đỏ.
Chi tiết Mạnh hơn "pretty" hay "attractive" nhiều. Dùng cho người rất đẹp, hoặc cảnh vật tuyệt đẹp.
|
— |
|
/ˈhænsəm/
|
adj. |
đẹp trai
Minh has grown into a tall, handsome young man.
Minh đã lớn lên thành một chàng trai cao ráo, đẹp trai.
Chi tiết Chủ yếu dùng cho nam. Chữ "d" câm: đọc /ˈhænsəm/.
|
— |
|
/ˈʌɡli/
|
adj. |
xấu, xấu xí
They knocked down the ugly old building last year.
Họ đã phá bỏ tòa nhà cũ xấu xí đó năm ngoái.
Chi tiếtĐồng nghĩaunattractive
Trái nghĩa với "beautiful". Nói người khác "ugly" là bất lịch sự — nên dùng "ordinary".
|
— |
|
/ˈɔːdnri/
|
adj. |
bình thường, không có gì đặc biệt
He looks quite ordinary, but he is a talented singer.
Anh ấy trông khá bình thường, nhưng lại là một ca sĩ tài năng.
Chi tiếtĐồng nghĩaaveragenormal
Cách nói lịch sự để tránh chê ai đó "ugly". Cũng nghĩa "thông thường" nói chung.
|
— |
|
/ˌəʊvəˈweɪt/
|
adj. |
thừa cân, quá cân
The doctor said I was a little overweight and should exercise more.
Bác sĩ nói tôi hơi thừa cân và nên tập thể dục nhiều hơn.
Chi tiết Cách nói lịch sự và trung lập hơn "fat" (béo).
|
— |
|
/haɪt/
|
n. |
chiều cao
What's the height of that wall?
Bức tường kia cao bao nhiêu?
Chi tiếtHọ từhigh (adj.)tall (adj.)
Hỏi: "How high is it?" hoặc "How tall...?". Chú ý phát âm /haɪt/.
|
— |
|
/weɪt/
|
n. |
cân nặng, trọng lượng
She is trying to lose some weight before the wedding.
Cô ấy đang cố giảm cân trước đám cưới.
Chi tiếtCụm hay dùnglose weightput on weight
Họ từweigh (v.)
Động từ là "weigh" (cân nặng bao nhiêu). Đồng âm với "wait" (chờ).
|
— |
|
/ˈrʌfli/
|
adv. |
khoảng chừng, xấp xỉ
The trip from Hanoi to Sapa takes roughly six hours.
Chuyến đi từ Hà Nội lên Sa Pa mất khoảng sáu tiếng.
Chi tiếtĐồng nghĩaapproximatelyabout
Đứng trước con số để ước lượng. Thân mật hơn "approximately".
|
— |
|
/əˈprɒksɪmətli/
|
adv. |
khoảng, xấp xỉ
The hall can hold approximately two hundred people.
Hội trường có thể chứa khoảng hai trăm người.
Chi tiếtĐồng nghĩaroughlyabout
Họ từapproximate (adj.)
Trang trọng hơn "roughly" và "about". Hay gặp trong văn viết, báo cáo.
|
— |
|
/weɪ/
|
v. |
cân (xem nặng bao nhiêu)
The staff weighed my suitcase and it was two kilos over the limit.
Nhân viên cân va li của tôi và nó nặng quá hai cân so với giới hạn.
Chi tiếtCụm hay dùngweigh your luggage
Họ từweight (n.)
Chữ "gh" câm: đọc /weɪ/. Danh từ là "weight" /weɪt/ (trọng lượng).
|
— |
|
/ˌmiːdiəm ˈhaɪt/
|
phr. |
chiều cao trung bình, tầm thước
The man they are looking for is of medium height with dark hair.
Người đàn ông họ đang tìm có chiều cao trung bình và tóc sẫm màu.
Chi tiếtCụm hay dùngof medium height
Dùng cho người không cao cũng không thấp. Hay nói "of medium height".
|
— |
|
/ˈævərɪdʒ/
|
adj. |
trung bình
He is of average height and build, nothing special to notice.
Anh ấy có chiều cao và vóc dáng trung bình, không có gì đặc biệt.
Chi tiết Chỉ mức giống với đa số mọi người. Cũng là danh từ "số trung bình".
|
— |
|
/blɒnd/
|
adj. |
(tóc) vàng hoe
The little girl has curly blonde hair.
Cô bé có mái tóc vàng hoe xoăn.
Chi tiết Viết "blonde" cho nữ, "blond" cho nam (theo lối Pháp). Chỉ màu tóc vàng sáng.
|
— |
|
/feə/
|
adj. |
công bằng
Everyone wants a fair tax system.
Ai cũng muốn một hệ thống thuế công bằng.
Chi tiếtĐồng nghĩajust
Cụm hay dùnga fair systemfair treatment
Họ từfairness (n.)fairly (adv.)
Trái nghĩa "unfair" (bất công). Nghĩa là đối xử với mọi người như nhau.
|
— |
|
/braʊn/
|
adj. |
(tóc) nâu
Most people in my class have brown or black hair.
Đa số bạn trong lớp tôi có tóc nâu hoặc đen.
Chi tiết Màu tóc phổ biến. Cũng là danh từ và tính từ chỉ màu nâu nói chung.
|
— |
|
/dɑːk/
|
adj. |
tối, thiếu ánh sáng
The back bedroom is quite dark because it faces north.
Phòng ngủ phía sau khá tối vì quay về hướng bắc.
Chi tiếtĐồng nghĩalight (opp)
Ít ánh sáng. Trái nghĩa: "light" (sáng sủa). "Dark" cũng nghĩa "màu đậm".
|
— |
|
/blæk/
|
adj. |
(tóc) đen
Most Vietnamese people are born with straight black hair.
Đa số người Việt sinh ra với mái tóc đen thẳng.
Chi tiết Nhớ "hair" không đếm được: "black hair" (KHÔNG "a black hair" khi nói chung).
|
— |
|
/streɪt/
|
adj. |
(tóc) thẳng
Her hair is long and straight.
Tóc cô ấy dài và thẳng.
Chi tiết Trái với "curly" (xoăn) và "wavy" (gợn sóng). Đồng âm "strait" (eo biển).
|
— |
|
/ˈweɪvi/
|
adj. |
(tóc) gợn sóng, lượn sóng
He has thick, wavy hair that never stays tidy.
Anh ấy có mái tóc dày, gợn sóng, chẳng bao giờ gọn gàng.
Chi tiếtHọ từwave (n.)
Nằm giữa "straight" (thẳng) và "curly" (xoăn). Từ gốc "wave" (làn sóng).
|
— |
|
/ˈkɜːli/
|
adj. |
(tóc) xoăn
The baby has the cutest curly hair.
Em bé có mái tóc xoăn cực kỳ đáng yêu.
Chi tiếtHọ từcurl (n./v.)
Trái nghĩa "straight". Tóc rất xoăn tít có thể gọi "frizzy".
|
— |
|
/ˈlʊk laɪk/
|
phr. |
trông giống như (+ danh từ)
That fruit looks like a peach, but it's actually a nectarine.
Quả đó trông giống quả đào, nhưng thật ra là quả xuân đào.
Chi tiếtCụm hay dùnglook like somethinglook like somebody
look + LIKE + DANH TỪ (so sánh giống nhau). KHÔNG dùng "like" trước tính từ: "She looks nice" (KHÔNG "looks like nice").
|
— |
|
/ˈtɔːlɪʃ/
|
adj. |
hơi cao, cao cao
He is tallish, maybe one metre seventy-five.
Anh ấy hơi cao, chắc khoảng một mét bảy lăm.
Chi tiết Ghép "tall" + hậu tố "-ish" nghĩa "hơi/khoảng". Xem thêm mục "-ish".
|
— |
|
/brɔːd/
|
adj. |
rộng (vai, mặt...)
The swimmer had broad shoulders and strong arms.
Vận động viên bơi lội có bờ vai rộng và cánh tay khỏe.
Chi tiếtĐồng nghĩawide
Cụm hay dùngbroad shoulders
Trái nghĩa "narrow" (hẹp). Với vai/lưng người thường dùng "broad" hơn "wide".
|
— |
|
/ˈnærəʊ/
|
adj. |
hẹp
It was a very narrow road, too small for a bus.
Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.
Chi tiếtHọ từnarrowness (n.)
Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.
|
— |
|
/æθˈletɪk/
|
adj. |
có vóc dáng khỏe khoắn, rắn rỏi (giỏi thể thao)
She has an athletic body because she trains every day.
Cô ấy có thân hình khỏe khoắn vì tập luyện mỗi ngày.
Chi tiếtHọ từathlete (n.)athletics (n.)
Chỉ người khỏe mạnh, năng vận động và thường giỏi thể thao. Danh từ "athlete" = vận động viên.
|
— |
|
/smɑːt/
|
adj. |
bảnh bao, chỉnh tề; thông minh
He looked very smart in his clean, ironed uniform.
Cậu ấy trông rất chỉnh tề trong bộ đồng phục sạch, phẳng phiu.
Chi tiết BrE nghĩa chính "ăn mặc gọn gàng, lịch sự"; AmE thường nghĩa "thông minh".
|
— |
|
/dres/
|
v. |
ăn mặc, mặc quần áo
At the weekend, students can dress the way they like.
Vào cuối tuần, học sinh có thể ăn mặc theo ý thích.
Chi tiếtHọ từdress (n.)dressed (adj.)
"Dress" (tự mặc) khác "get dressed" (mặc đồ vào). Danh từ "a dress" = cái váy liền.
|
— |
|
/ɪʃ/
|
suffix. |
hậu tố "hơi, kiểu, khoảng"
He wore a greenish tie and had a roundish face.
Anh ấy đeo chiếc cà vạt hơi xanh và có khuôn mặt hơi tròn.
Chi tiết Thêm "-ish" vào tính từ màu/hình để nói "gần như, hơi hơi": greenish, roundish, reddish.
|
— |
Đang tải...