serious
Nghĩa
Định nghĩa · Very important and requiring careful consideration.
“Robbery is a serious crime with a heavy punishment.”Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Ghi chú · Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Very important and requiring careful consideration.
“Robbery is a serious crime with a heavy punishment.”Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Ghi chú · Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
Đang tải...