Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serious

/ˈsɪəriəs/ B1

Nghĩa

nghiêm trọng adj.

Định nghĩa · Very important and requiring careful consideration.

“Robbery is a serious crime with a heavy punishment.”Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.

Đồng nghĩa severe
Cụm hay dùng a serious crime

Ghi chú · Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...