Kho từ › Tội phạm › serious

serious

B1 adj. 📁 Tội phạm EVU-PI
nghiêm trọng
UK /ˈsɪəriəs/ · US /ˈsɪəriəs/
Robbery is a serious crime with a heavy punishment.
→ Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Đồng nghĩa
severe
Collocations
a serious crime
Họ từ
seriously (adv.)
Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...