Kho từ › Tội phạm › worth

worth

B1 prep. 📁 Tội phạm EVU-PI
có trị giá, đáng giá
UK /wɜːθ/ · US /wɜːθ/
The stolen painting was worth over a billion dong.
→ Bức tranh bị đánh cắp trị giá hơn một tỷ đồng.
Collocations
worth a lot of moneybe worth doing
Họ từ
worthy (adj.)
Chỉ giá trị: "worth + số tiền". Cũng dùng "worth doing something" (đáng làm gì).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...