worth
/wɜːθ/ B1
Nghĩa
có trị giá, đáng giá
prep.
Định nghĩa · Having value or importance.
“The stolen painting was worth over a billion dong.”Bức tranh bị đánh cắp trị giá hơn một tỷ đồng.
Cụm hay dùng
worth a lot of moneybe worth doing
Họ từ
worthy (adj.)
Ghi chú · Chỉ giá trị: "worth + số tiền". Cũng dùng "worth doing something" (đáng làm gì).