Kho từ › Tội phạm › crime

crime

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
tội phạm, tội ác; hành vi phạm pháp
UK /kraɪm/ · US /kraɪm/
Stealing a motorbike is a serious crime.
→ Trộm xe máy là một tội nghiêm trọng.
Collocations
commit a crimea serious crime
Họ từ
criminal (n./adj.)
Hành vi vi phạm pháp luật. Động từ đi kèm là "commit": commit a crime = phạm tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...