crime
Nghĩa
Định nghĩa · An act that breaks the law.
“Stealing a motorbike is a serious crime.”Trộm xe máy là một tội nghiêm trọng.
Ghi chú · Hành vi vi phạm pháp luật. Động từ đi kèm là "commit": commit a crime = phạm tội.
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · An act that breaks the law.
“Stealing a motorbike is a serious crime.”Trộm xe máy là một tội nghiêm trọng.
Ghi chú · Hành vi vi phạm pháp luật. Động từ đi kèm là "commit": commit a crime = phạm tội.
Đang tải...