punish
Nghĩa
Định nghĩa · To impose a penalty for wrongdoing.
“Criminals are punished according to the law.”Tội phạm bị trừng phạt theo pháp luật.
Ghi chú · "Punish somebody FOR something". Bắt ai chịu hậu quả vì đã làm sai.
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To impose a penalty for wrongdoing.
“Criminals are punished according to the law.”Tội phạm bị trừng phạt theo pháp luật.
Ghi chú · "Punish somebody FOR something". Bắt ai chịu hậu quả vì đã làm sai.
Đang tải...