Kho từ › Tội phạm › catch

catch

B1 v. 📁 Tội phạm EVU-PI
bắt được, tóm được
UK /kætʃ/ · US /kætʃ/
The police caught the thief as he ran away.
→ Cảnh sát đã tóm được tên trộm khi hắn bỏ chạy.
Đồng nghĩa
capture
Collocations
catch a criminal
Họ từ
catch (n.)
Bất quy tắc: catch – caught – caught. Tìm ra và bắt giữ (kẻ phạm tội).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...