Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 56 · Crime (Tội phạm)

36 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  36 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/kraɪm/
n.
tội phạm, tội ác; hành vi phạm pháp
Stealing a motorbike is a serious crime.
Trộm xe máy là một tội nghiêm trọng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcommit a crimea serious crime
Họ từcriminal (n./adj.)
Hành vi vi phạm pháp luật. Động từ đi kèm là "commit": commit a crime = phạm tội.
/kəˌmɪt ə ˈkraɪm/
phr.
phạm tội, gây án
Anyone who commits a crime should face the law.
Bất kỳ ai phạm tội đều phải đối mặt với pháp luật.
Chi tiết
Cụm hay dùngcommit a crimecommit murder
Động từ đúng đi với "crime" là "commit" (không dùng "do/make"). Chia: commit – committed (gấp đôi t).
/ˈkrɪmɪnl/
n.
kẻ phạm tội, tội phạm (người)
The police are looking for the criminal who robbed the shop.
Cảnh sát đang truy tìm kẻ đã cướp cửa hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga dangerous criminala criminal record
Họ từcrime (n.)
Cũng là tính từ: "a criminal record" (tiền án). Chỉ người thực hiện tội phạm.
/θeft/
n.
hành vi trộm cắp
Car theft has increased in the city this year.
Nạn trộm ô tô đã gia tăng trong thành phố năm nay.
Chi tiết
Cụm hay dùngcar theftreport a theft
Họ từthief (n.)steal (v.)
Danh từ chỉ hành vi lấy trộm. Người trộm = "thief"; động từ = "steal".
/θiːf/
n.
kẻ trộm, tên trộm
A thief broke into the house and took her jewellery.
Một tên trộm đột nhập vào nhà và lấy đi nữ trang của cô ấy.
Chi tiết
Cụm hay dùngcatch a thief
Họ từtheft (n.)steal (v.)
Số nhiều bất quy tắc: "thieves". Người lấy trộm đồ (không dùng bạo lực).
/stiːl/
v.
ăn trộm, lấy cắp
Someone stole my phone on the crowded bus.
Có kẻ đã trộm điện thoại của tôi trên chuyến xe buýt đông người.
Chi tiết
Đồng nghĩatake
Cụm hay dùngsteal something from somebody
Họ từtheft (n.)thief (n.)
Bất quy tắc: steal – stole – stolen. "Steal something FROM somebody"; đối tượng là ĐỒ VẬT (khác "rob").
/ˈrɒbəri/
n.
vụ cướp
There was a bank robbery downtown last night.
Đã xảy ra một vụ cướp ngân hàng ở trung tâm tối qua.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bank robberyan armed robbery
Họ từrobber (n.)rob (v.)
Lấy tài sản từ người hoặc nơi nào đó, thường có đe doạ. Người cướp = "robber".
/ˈrɒbə/
n.
kẻ cướp, tên cướp
The robbers escaped with a large amount of money.
Bọn cướp đã tẩu thoát cùng một khoản tiền lớn.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bank robber
Họ từrobbery (n.)rob (v.)
Người thực hiện vụ cướp (robbery), thường dùng vũ lực hoặc đe doạ.
/rɒb/
v.
cướp (của ai / nơi nào)
Two men robbed a jewellery shop in the morning.
Hai người đàn ông đã cướp một tiệm kim hoàn vào buổi sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngrob a bankrob somebody
Họ từrobbery (n.)robber (n.)
Chính tả: rob – robbed. Đối tượng là NGƯỜI hoặc NƠI CHỐN: rob a bank/a person (khác "steal" theo sau là đồ vật).
/ˈbɜːɡləri/
n.
vụ trộm đột nhập (nhà)
There have been several burglaries in our neighbourhood.
Đã có mấy vụ đột nhập trộm cắp trong khu phố của chúng tôi.
Chi tiết
Cụm hay dùngcommit a burglary
Họ từburglar (n.)burgle (v.)
Đột nhập vào toà nhà (thường là nhà ở) để trộm đồ. Người thực hiện = "burglar".
/ˈbɜːɡlə/
n.
kẻ đột nhập trộm cắp
The burglar got in through an open window.
Tên trộm đột nhập qua một cửa sổ mở.
Chi tiết
Cụm hay dùnga burglar breaks in
Họ từburglary (n.)burgle (v.)
Chữ "u" đọc /ɜː/. Kẻ đột nhập vào nhà để trộm đồ.
/ˈbɜːɡl/
v.
đột nhập trộm cắp (một nơi)
Their flat was burgled while they were on holiday.
Căn hộ của họ bị đột nhập trộm cắp khi họ đi nghỉ.
Chi tiết
Cụm hay dùngbe burgled
Họ từburglar (n.)burglary (n.)
Thường dùng ở thể bị động: "be burgled". Người Mỹ dùng "burglarize".
/ˈmɜːdə/
n./v.
vụ giết người; giết người
The man was sent to prison for murder.
Người đàn ông bị tống vào tù vì tội giết người.
Chi tiết
The police believe he murdered his business partner.Cảnh sát tin rằng hắn đã sát hại đối tác kinh doanh của mình.
Cụm hay dùngcommit murder
Họ từmurderer (n.)
Vừa là danh từ vừa là động từ: cố ý giết người. Người giết = "murderer".
/ˈmɜːdərə/
n.
kẻ giết người, hung thủ
The murderer was finally caught after ten years.
Kẻ giết người cuối cùng đã bị bắt sau mười năm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga convicted murderer
Họ từmurder (n./v.)
Cấu tạo từ "murder" + -er. Người phạm tội giết người.
/ˈbæŋk ˌrɒbəri/
n.
vụ cướp ngân hàng
The bank robbery was caught on the security cameras.
Vụ cướp ngân hàng đã bị camera an ninh ghi lại.
Chi tiết
Cụm hay dùnga bank robbery
Cụm cố định. "Rob a bank" (động từ) → "a bank robbery" (danh từ).
/ˌbreɪk ˈɪn/
phr. v.
đột nhập (bằng vũ lực)
Thieves broke in and stole two laptops.
Bọn trộm đột nhập và lấy đi hai chiếc laptop.
Chi tiết
Cụm hay dùngbreak in through a window
Họ từbreak-in (n.)
Vào một toà nhà bằng vũ lực (đập cửa/cửa sổ). Danh từ: "a break-in".
/wɜːθ/
prep.
có trị giá, đáng giá
The stolen painting was worth over a billion dong.
Bức tranh bị đánh cắp trị giá hơn một tỷ đồng.
Chi tiết
Cụm hay dùngworth a lot of moneybe worth doing
Họ từworthy (adj.)
Chỉ giá trị: "worth + số tiền". Cũng dùng "worth doing something" (đáng làm gì).
/əˈtæk/
n.
cuộc tấn công; tấn công
The army launched an attack at dawn.
Quân đội mở một cuộc tấn công vào lúc rạng đông.
Chi tiết
Enemy planes attacked the bridge during the night.Máy bay địch tấn công cây cầu trong đêm.
Cụm hay dùnglaunch an attackcome under attack
Cùng một hình thức cho cả danh từ và động từ. Trái nghĩa "defend".
/ɪˈskeɪp/
v.
trốn thoát, tẩu thoát
Most of the prisoners escaped during the night.
Phần lớn tù nhân đã trốn thoát trong đêm.
Chi tiết
There was no escape from the burning building.Không có lối thoát nào khỏi tòa nhà đang cháy.
Đồng nghĩaget awayflee
Cụm hay dùngescape from prison
Họ từescape (n.)
Rời khỏi nơi bị giam/nguy hiểm mà không bị bắt. Cũng là danh từ "sự trốn thoát".
/ˌɡet əˈweɪ/
phr. v.
thoát, chạy thoát
The thief got away before the police arrived.
Tên trộm chạy thoát trước khi cảnh sát đến.
Chi tiết
Đồng nghĩaescape
Cụm hay dùngget away from someone
Đồng nghĩa "escape". Bất quy tắc: get – got – got/gotten.
/dɪˈtektɪv/
n.
thám tử, điều tra viên
The detectives questioned everyone who saw the crime.
Các điều tra viên đã thẩm vấn mọi người chứng kiến vụ án.
Chi tiết
Cụm hay dùnga police detective
Họ từdetect (v.)
Cảnh sát/người điều tra để phá án. Cấu tạo từ động từ "detect" (phát hiện).
/əˈrest/
v.
bắt giữ
The police arrested the man at the airport.
Cảnh sát đã bắt giữ người đàn ông tại sân bay.
Chi tiết
Cụm hay dùngarrest somebodybe under arrest
Họ từarrest (n.)
Cảnh sát đưa ai về đồn vì cho rằng người đó phạm tội. Vừa danh từ vừa động từ.
/ˌʌndər əˈrest/
phr.
bị bắt giữ, đang bị tạm giữ
"You are under arrest," the officer said.
"Anh đã bị bắt," viên cảnh sát nói.
Chi tiết
Cụm hay dùngput somebody under arrest
Trạng thái đã bị cảnh sát bắt giữ. Câu quen thuộc trong phim: "You are under arrest".
/ˈpʌnɪʃmənt/
n.
hình phạt, sự trừng phạt
The punishment for the crime was five years in prison.
Hình phạt cho tội này là năm năm tù.
Chi tiết
Cụm hay dùnga severe punishment
Họ từpunish (v.)
Điều một người phải chịu khi làm sai. Cấu tạo từ động từ "punish" + -ment.
/kætʃ/
v.
bắt được, tóm được
The police caught the thief as he ran away.
Cảnh sát đã tóm được tên trộm khi hắn bỏ chạy.
Chi tiết
Đồng nghĩacapture
Cụm hay dùngcatch a criminal
Họ từcatch (n.)
Bất quy tắc: catch – caught – caught. Tìm ra và bắt giữ (kẻ phạm tội).
/ˈpʌnɪʃ/
v.
trừng phạt
Criminals are punished according to the law.
Tội phạm bị trừng phạt theo pháp luật.
Chi tiết
Cụm hay dùngpunish somebody for something
Họ từpunishment (n.)
"Punish somebody FOR something". Bắt ai chịu hậu quả vì đã làm sai.
/ˌmaɪnər əˈfens/
n.
tội nhẹ, vi phạm nhỏ
Parking in the wrong place is only a minor offence.
Đỗ xe sai chỗ chỉ là một lỗi vi phạm nhỏ.
Chi tiết
Cụm hay dùnga minor offence
Họ từoffend (v.)offender (n.)
Trái nghĩa "serious offence" (tội nghiêm trọng). "Minor" = nhỏ, không quan trọng. Người Mỹ viết "offense".
/ˈsɪəriəs/
adj.
nghiêm trọng
Robbery is a serious crime with a heavy punishment.
Cướp là một tội nghiêm trọng với hình phạt nặng.
Chi tiết
Đồng nghĩasevere
Cụm hay dùnga serious crime
Họ từseriously (adv.)
Trái nghĩa "minor" (nhẹ). Chỉ mức độ nặng, đáng lo ngại.
/faɪn/
n.
tiền phạt
He had to pay a fine for driving too fast.
Anh ta phải nộp tiền phạt vì chạy xe quá tốc độ.
Chi tiết
Cụm hay dùngpay a finea heavy fine
Họ từfine (v.)
Khoản tiền phải nộp như một hình phạt. Cũng là động từ: "fine somebody" (phạt tiền ai).
/kɔːt/
n.
toà án
The case will go to court next month.
Vụ án sẽ được đưa ra toà vào tháng sau.
Chi tiết
Cụm hay dùnggo to courta court case
Nơi quyết định một người có tội hay không. "Go to court" = ra toà.
/ˈɡɪlti/
adj.
có tội
The court found him guilty of theft.
Toà đã tuyên anh ta có tội trộm cắp.
Chi tiết
Cụm hay dùngfind somebody guiltyguilty of something
Họ từguilt (n.)
Trái nghĩa "innocent" (vô tội). "Guilty OF a crime". "Find somebody guilty" = tuyên ai có tội.
/dʒʌdʒ/
n.
thẩm phán, quan toà
The judge decided he should spend three years in prison.
Thẩm phán quyết định anh ta phải ngồi tù ba năm.
Chi tiết
Cụm hay dùnga judge in court
Họ từjudge (v.)judgement (n.)
Người đứng đầu phiên toà, quyết định hình phạt. Cũng là động từ "judge" (phán xét).
/ˈdʒʊəri/
n.
bồi thẩm đoàn
The jury of twelve people decided he was innocent.
Bồi thẩm đoàn gồm mười hai người kết luận anh ta vô tội.
Chi tiết
Cụm hay dùnga jury of 12 people
Nhóm người (thường 12) quyết định bị cáo có tội hay không. Chú ý phát âm /ˈdʒʊəri/.
/ˈɪnəsnt/
adj.
vô tội
She was innocent, so the police let her go.
Cô ấy vô tội nên cảnh sát đã thả cô đi.
Chi tiết
Đồng nghĩanot guilty
Cụm hay dùngprove somebody innocent
Họ từinnocence (n.)
Trái nghĩa "guilty" (có tội). Nghĩa là không phạm tội.
/ˈprɪzn/
n.
nhà tù
He was sent to prison for two years.
Anh ta bị tống giam hai năm.
Chi tiết
Đồng nghĩajail
Cụm hay dùnggo to prisonbe in prison
Họ từprisoner (n.)
Nói chung không có "the": "go to prison", "in prison". Người tù = "prisoner".
/dʒeɪl/
n.
nhà tù, nhà giam
The thief spent six months in jail.
Tên trộm ngồi tù sáu tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩaprison
Cụm hay dùngin jailgo to jail
Đồng nghĩa "prison". Phát âm /dʒeɪl/. Anh-Anh đôi khi viết là "gaol".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...