Kho từ › Tội phạm › criminal

criminal

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
kẻ phạm tội, tội phạm (người)
UK /ˈkrɪmɪnl/ · US /ˈkrɪmɪnl/
The police are looking for the criminal who robbed the shop.
→ Cảnh sát đang truy tìm kẻ đã cướp cửa hàng.
Collocations
a dangerous criminala criminal record
Họ từ
crime (n.)
Cũng là tính từ: "a criminal record" (tiền án). Chỉ người thực hiện tội phạm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...