court
Nghĩa
Định nghĩa · A place where legal cases are decided.
“The case will go to court next month.”Vụ án sẽ được đưa ra toà vào tháng sau.
Ghi chú · Nơi quyết định một người có tội hay không. "Go to court" = ra toà.
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A place where legal cases are decided.
“The case will go to court next month.”Vụ án sẽ được đưa ra toà vào tháng sau.
Ghi chú · Nơi quyết định một người có tội hay không. "Go to court" = ra toà.
Đang tải...