Từ vựng B1

Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit a crime

/kəˌmɪt ə ˈkraɪm/ B1

Nghĩa

phạm tội, gây án phr.

Định nghĩa · To perform an illegal act.

“Anyone who commits a crime should face the law.”Bất kỳ ai phạm tội đều phải đối mặt với pháp luật.

Ghi chú · Động từ đúng đi với "crime" là "commit" (không dùng "do/make"). Chia: commit – committed (gấp đôi t).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...