commit a crime
Nghĩa
Định nghĩa · To perform an illegal act.
“Anyone who commits a crime should face the law.”Bất kỳ ai phạm tội đều phải đối mặt với pháp luật.
Ghi chú · Động từ đúng đi với "crime" là "commit" (không dùng "do/make"). Chia: commit – committed (gấp đôi t).