Kho từ › Tội phạm › commit a crime

commit a crime

B1 phr. 📁 Tội phạm EVU-PI
phạm tội, gây án
UK /kəˌmɪt ə ˈkraɪm/ · US /kəˌmɪt ə ˈkraɪm/
Anyone who commits a crime should face the law.
→ Bất kỳ ai phạm tội đều phải đối mặt với pháp luật.
Collocations
commit a crimecommit murder
Động từ đúng đi với "crime" là "commit" (không dùng "do/make"). Chia: commit – committed (gấp đôi t).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...