Kho từ › Tội phạm › theft

theft

B1 n. 📁 Tội phạm EVU-PI
hành vi trộm cắp
UK /θeft/ · US /θeft/
Car theft has increased in the city this year.
→ Nạn trộm ô tô đã gia tăng trong thành phố năm nay.
Collocations
car theftreport a theft
Họ từ
thief (n.)steal (v.)
Danh từ chỉ hành vi lấy trộm. Người trộm = "thief"; động từ = "steal".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...