theft
Nghĩa
Định nghĩa · The act of stealing something.
“Car theft has increased in the city this year.”Nạn trộm ô tô đã gia tăng trong thành phố năm nay.
Ghi chú · Danh từ chỉ hành vi lấy trộm. Người trộm = "thief"; động từ = "steal".
Từ vựng B1
Chủ đề Tội phạm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The act of stealing something.
“Car theft has increased in the city this year.”Nạn trộm ô tô đã gia tăng trong thành phố năm nay.
Ghi chú · Danh từ chỉ hành vi lấy trộm. Người trộm = "thief"; động từ = "steal".
Đang tải...