Từ vựng B1

Chủ đề Nơi bạn sống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lift

/lɪft/ B1

Nghĩa

thang máy n.

Định nghĩa · A machine that moves people between floors.

“The lift is out of order, so we have to use the stairs.”Thang máy hỏng rồi nên chúng ta phải đi cầu thang bộ.

Đồng nghĩa elevator

Ghi chú · Anh-Anh cho "elevator" (Anh-Mỹ). "Lift" cũng nghĩa "cho đi nhờ xe".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...