| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ʃelf/
|
n. |
kệ, giá (để hàng)
The rice is on the top shelf in aisle three.
Gạo ở kệ trên cùng tại lối đi số ba.
Chi tiếtCụm hay dùngthe top shelfon the shelf
Số nhiều bất quy tắc: shelf → shelves. Trong siêu thị, hàng xếp trên "shelves".
|
— |
|
/swiːts/
|
n. |
kẹo
Children often ask for sweets near the checkout.
Trẻ con hay đòi kẹo ở gần quầy thanh toán.
Chi tiết Anh-Anh "sweets", Anh-Mỹ "candy". Thường dùng ở dạng số nhiều.
|
— |
|
/ˈbɑːskɪt/
|
n. |
giỏ (đựng hàng)
I only need a few things, so I'll take a basket.
Tôi chỉ cần vài món nên sẽ lấy một cái giỏ.
Chi tiết Giỏ xách tay trong siêu thị. Xe đẩy lớn hơn gọi là "trolley".
|
— |
|
/ˈtʃekaʊt/
|
n. |
bước thanh toán (mua online); quầy tính tiền
At the checkout, you pay for your items with a card.
Ở bước thanh toán, bạn trả tiền cho các món hàng bằng thẻ.
Chi tiếtCụm hay dùnggo to the checkout
Họ từcheck out (v.)
Bước cuối khi mua hàng: trả tiền. Cũng là quầy thu ngân trong siêu thị.
|
— |
|
/ˈtrɒli/
|
n. |
xe đẩy (hành lý)
He put all the heavy bags on a trolley at the airport.
Anh ấy chất hết các túi nặng lên một chiếc xe đẩy ở sân bay.
Chi tiếtCụm hay dùnga luggage trolley
Xe có bánh để đẩy hành lý trong sân bay hoặc siêu thị. Anh-Mỹ gọi "cart".
|
— |
|
/meɪk/
|
v. |
khiến, làm cho (ai làm/cảm thấy gì)
The smell of fresh bread makes me feel hungry.
Mùi bánh mì mới nướng khiến tôi thấy đói.
Chi tiếtCụm hay dùngmake somebody do something
Cấu trúc "make somebody DO" (không có "to"). Nghĩa: khiến ai đó làm hay cảm thấy gì.
|
— |
|
/freʃ/
|
adj. |
tươi, mới (làm/nấu)
I buy fresh vegetables from the market every morning.
Tôi mua rau tươi ở chợ mỗi sáng.
Chi tiết Đồ ăn "fresh" = mới, chưa để lâu. Trái nghĩa "stale" (bánh cũ), "off" (ôi, hỏng).
|
— |
|
/ˈentrəns/
|
n. |
lối vào, cửa vào
Let's meet at the main entrance of the mall.
Mình gặp nhau ở lối vào chính của trung tâm thương mại nhé.
Chi tiếtHọ từenter (v.)
Nơi đi VÀO một toà nhà. Trái nghĩa "exit" (lối ra).
|
— |
|
/kjuː/
|
n. |
hàng người xếp hàng chờ
There was a long queue for tickets at the train station.
Có một hàng dài người xếp hàng mua vé ở nhà ga.
Chi tiếtI had to wait in a queue for twenty minutes to get on the bus.Tôi phải xếp hàng chờ hai mươi phút mới lên được xe buýt.
Đồng nghĩaline
Cụm hay dùngwait in a queuea long queuejoin the queue
Anh-Anh 'queue'; Anh-Mỹ 'line'. 'wait in a queue' = đứng xếp hàng. Cũng là động từ: 'queue up'.
|
— |
|
/ˈaɪtəm/
|
n. |
món hàng, mặt hàng
Choose the item you want and add it to your basket.
Chọn món hàng bạn muốn rồi thêm vào giỏ.
Chi tiếtĐồng nghĩaproduct
Cụm hay dùngan item on a list
Một vật/sản phẩm đơn lẻ. Cũng nghĩa "mục" trong một danh sách.
|
— |
|
/ˈlaɪkli/
|
adj. |
có khả năng, dễ (xảy ra)
You are more likely to buy things when you are hungry.
Bạn dễ mua đồ hơn khi đang đói.
Chi tiếtCụm hay dùngbe likely to do something
"be likely to do sth" = có khả năng làm gì. Trái nghĩa "unlikely".
|
— |
|
/ˌspeʃl ˈɒfə/
|
n. |
ưu đãi, khuyến mãi (giá giảm)
Milk is on special offer this week: buy two, get one free.
Sữa đang khuyến mãi tuần này: mua hai tặng một.
Chi tiếtCụm hay dùngon special offer
Giá rẻ hơn bình thường trong thời gian ngắn. "on special offer" = đang khuyến mãi.
|
— |
|
/ˌθrəʊ əˈweɪ/
|
phr. v. |
vứt đi, bỏ đi
Don't throw away plastic bottles — recycle them instead.
Đừng vứt chai nhựa đi — hãy tái chế chúng.
Chi tiếtĐồng nghĩathrow out
Cụm hay dùngthrow away rubbish
Cụm động từ tách được: "throw it away". Bất quy tắc: throw – threw – thrown.
|
— |
|
/ˈʃɒpɪŋ ˌsentə/
|
n. |
trung tâm mua sắm
The new shopping centre has over a hundred shops.
Trung tâm mua sắm mới có hơn một trăm cửa hàng.
Chi tiết Khu mua sắm lớn có mái che. Anh-Mỹ viết "shopping center" hoặc gọi "mall".
|
— |
|
/ˌʌndə wʌn ˈruːf/
|
idiom |
dưới cùng một mái nhà, ở cùng một nơi
At the mall you can find everything under one roof.
Ở trung tâm thương mại, bạn tìm được mọi thứ ở cùng một nơi.
Chi tiết Thành ngữ: mọi thứ tập trung tại một chỗ, khỏi phải đi nhiều nơi.
|
— |
|
/kənˈviːniənt/
|
adj. |
tiện lợi, thuận tiện
The new metro line is very convenient for people going downtown.
Tuyến tàu điện mới rất tiện lợi cho những người đi vào trung tâm.
Chi tiếtIs nine o'clock a convenient time for our meeting?Chín giờ có phải là giờ thuận tiện cho cuộc họp của chúng ta không?
Họ từconvenience (n.)conveniently (adv.)
Trái nghĩa: inconvenient (bất tiện). Danh từ: convenience.
|
— |
|
/ˌwaɪd ˈreɪndʒ/
|
n. |
nhiều loại, sự đa dạng
The store sells a wide range of sports shoes.
Cửa hàng bán đa dạng các loại giày thể thao.
Chi tiếtCụm hay dùnga wide range of
"a wide range of + danh từ" = nhiều loại khác nhau của cùng một thứ.
|
— |
|
/rɪˈpleɪs/
|
v. |
thay thế, đổi (cái khác)
If the shirt has a hole, the shop will replace it.
Nếu áo bị thủng, cửa hàng sẽ đổi cái khác.
Chi tiếtHọ từreplacement (n.)
"replace A with B" = thay A bằng B. Ở đây: đổi hàng lỗi lấy hàng mới.
|
— |
|
/ˈriːfʌnd/
|
n. |
tiền hoàn lại, sự hoàn tiền
I took the broken kettle back and got a refund.
Tôi mang cái ấm hỏng trả lại và được hoàn tiền.
Chi tiếtCụm hay dùngget a refunda full refund
Danh từ nhấn âm 1 /ˈriːfʌnd/; động từ "to refund" nhấn âm 2 /rɪˈfʌnd/ (hoàn tiền).
|
— |
|
/ˈstriːt ˌmɑːkɪt/
|
n. |
chợ đường phố, chợ ngoài trời
You can buy cheap fruit at the street market near my house.
Bạn có thể mua trái cây rẻ ở chợ đường phố gần nhà tôi.
Chi tiết Chợ họp ngoài trời với nhiều quầy hàng. Ở VN gần giống chợ cóc/chợ phiên.
|
— |
|
/ˈætməsfɪə/
|
n. |
bầu không khí (nơi chốn)
The atmosphere in our new class is friendly and relaxed.
Bầu không khí ở lớp mới của chúng tôi thân thiện và thoải mái.
Chi tiết Nghĩa "cảm giác chung ở một nơi". Cũng nghĩa "khí quyển".
|
— |
|
/stɔːl/
|
n. |
quầy hàng, sạp hàng
That stall sells handmade bags at good prices.
Sạp kia bán túi làm thủ công với giá tốt.
Chi tiết Quầy nhỏ bày bán hàng ở chợ hoặc hội chợ. Số nhiều "stalls".
|
— |
|
/ˈhægl/
|
v. |
mặc cả, trả giá
Tourists often haggle over prices at street markets.
Khách du lịch thường mặc cả giá ở chợ đường phố.
Chi tiếtCụm hay dùnghaggle over the price
Trả giá để mua rẻ hơn — rất quen khi đi chợ ở VN. Danh động từ "haggling".
|
— |
Đang tải...