Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

traffic jam

/ˈtræfɪk dʒæm/ B1

Nghĩa

sự tắc đường, kẹt xe n.

Định nghĩa · A situation where vehicles cannot move.

“There was a huge traffic jam on the bridge this morning.”Sáng nay có một vụ kẹt xe lớn trên cầu.

“Traffic jams are common in big cities like Ho Chi Minh City.”Kẹt xe rất phổ biến ở các thành phố lớn như TP. Hồ Chí Minh.

Đồng nghĩa a jam

Ghi chú · Hàng dài xe không nhúc nhích. Nói gọn là 'a jam'. Động từ liên quan: get stuck in a traffic jam.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...