Kho từ › Cuộc sống thành thị › traffic jam

traffic jam

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
sự tắc đường, kẹt xe
UK /ˈtræfɪk dʒæm/ · US /ˈtræfɪk dʒæm/
There was a huge traffic jam on the bridge this morning.
→ Sáng nay có một vụ kẹt xe lớn trên cầu.
Traffic jams are common in big cities like Ho Chi Minh City.→ Kẹt xe rất phổ biến ở các thành phố lớn như TP. Hồ Chí Minh.
Đồng nghĩa
a jam
Collocations
a bad traffic jambe in a traffic jam
Hàng dài xe không nhúc nhích. Nói gọn là 'a jam'. Động từ liên quan: get stuck in a traffic jam.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...