Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nightlife

/ˈnaɪtlaɪf/ B1

Nghĩa

cuộc sống về đêm (giải trí buổi tối) n.

Định nghĩa · The entertainment and activities available at night.

“The nightlife in the old quarter is lively and fun.”Cuộc sống về đêm ở khu phố cổ vừa sôi động vừa vui.

“Young people enjoy the nightlife of a big city.”Người trẻ thích cuộc sống về đêm của thành phố lớn.

Ghi chú · Các hoạt động giải trí buổi tối (quán bar, câu lạc bộ, nhà hàng...). Danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...