Kho từ › Cuộc sống thành thị › stressed

stressed

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
bị căng thẳng (nói về người)
UK /strest/ · US /strest/
I always feel stressed when the streets are so crowded.
→ Mình luôn thấy căng thẳng khi đường phố quá đông.
He looked stressed before his big exam.→ Trông cậu ấy căng thẳng trước kỳ thi lớn.
Collocations
feel stressedget stressedstressed out
Họ từ
stress (n.)stressful (adj.)
Common mistake: NGƯỜI thì 'stressed' (I was stressed), KHÔNG nói 'I was stressing'. Tình huống thì 'stressful'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...