Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stressed

/strest/ B1

Nghĩa

bị căng thẳng (nói về người) adj.

Định nghĩa · Feeling anxious or under pressure.

“I always feel stressed when the streets are so crowded.”Mình luôn thấy căng thẳng khi đường phố quá đông.

“He looked stressed before his big exam.”Trông cậu ấy căng thẳng trước kỳ thi lớn.

Ghi chú · Common mistake: NGƯỜI thì 'stressed' (I was stressed), KHÔNG nói 'I was stressing'. Tình huống thì 'stressful'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...