Kho từ › Cuộc sống thành thị › parking space

parking space

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
chỗ đỗ xe (một ô)
UK /ˈpɑːkɪŋ speɪs/ · US /ˈpɑːkɪŋ speɪs/
It took me ten minutes to find a parking space.
→ Mình mất mười phút mới tìm được chỗ đỗ xe.
There are no parking spaces left near the market.→ Không còn chỗ đỗ xe nào gần chợ cả.
Collocations
find a parking spacea free parking space
Common mistake: nói 'find a parking space' hoặc 'find a car park', KHÔNG nói 'find a parking'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...