Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parking space

/ˈpɑːkɪŋ speɪs/ B1

Nghĩa

chỗ đỗ xe (một ô) n.

Định nghĩa · A designated area for parking one vehicle.

“It took me ten minutes to find a parking space.”Mình mất mười phút mới tìm được chỗ đỗ xe.

“There are no parking spaces left near the market.”Không còn chỗ đỗ xe nào gần chợ cả.

Ghi chú · Common mistake: nói 'find a parking space' hoặc 'find a car park', KHÔNG nói 'find a parking'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...