Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

car park

/ˈkɑː pɑːk/ B1

Nghĩa

bãi đỗ xe n.

Định nghĩa · A place where vehicles can be left temporarily.

“The car park next to the mall was already full.”Bãi đỗ xe cạnh trung tâm thương mại đã kín chỗ.

“There is a large car park under the office building.”Có một bãi đỗ xe lớn dưới tòa nhà văn phòng.

Ghi chú · Anh-Anh 'car park' = bãi/nhà xe (Anh-Mỹ: 'parking lot'). Một Ô để đỗ = 'parking space'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...