Kho từ › Cuộc sống thành thị › car park

car park

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
bãi đỗ xe
UK /ˈkɑː pɑːk/ · US /ˈkɑː pɑːk/
The car park next to the mall was already full.
→ Bãi đỗ xe cạnh trung tâm thương mại đã kín chỗ.
There is a large car park under the office building.→ Có một bãi đỗ xe lớn dưới tòa nhà văn phòng.
Collocations
a multi-storey car parkan underground car park
Anh-Anh 'car park' = bãi/nhà xe (Anh-Mỹ: 'parking lot'). Một Ô để đỗ = 'parking space'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...