Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stressful

/ˈstresfl/ B1

Nghĩa

gây căng thẳng (nói về tình huống) adj.

Định nghĩa · Causing feelings of worry or tension.

“Driving in the city during the rush hour is very stressful.”Lái xe trong thành phố vào giờ cao điểm rất căng thẳng.

“She has a stressful job with long working hours.”Cô ấy làm một công việc căng thẳng với giờ làm dài.

Ghi chú · 'stressful' tả TÌNH HUỐNG (a stressful situation); 'stressed' tả NGƯỜI (I feel stressed). Đừng dùng lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...