Kho từ › Cuộc sống thành thị › stressful

stressful

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
gây căng thẳng (nói về tình huống)
UK /ˈstresfl/ · US /ˈstresfl/
Driving in the city during the rush hour is very stressful.
→ Lái xe trong thành phố vào giờ cao điểm rất căng thẳng.
She has a stressful job with long working hours.→ Cô ấy làm một công việc căng thẳng với giờ làm dài.
Collocations
a stressful joba stressful daya stressful situation
Họ từ
stress (n.)stressed (adj.)
'stressful' tả TÌNH HUỐNG (a stressful situation); 'stressed' tả NGƯỜI (I feel stressed). Đừng dùng lẫn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...