Kho từ › Cuộc sống thành thị › disadvantage

disadvantage

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
bất lợi, nhược điểm
UK /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ · US /ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/
The main disadvantage of city life is the pollution.
→ Nhược điểm chính của cuộc sống thành thị là ô nhiễm.
High rent is a real disadvantage for students.→ Tiền thuê nhà cao là một bất lợi thực sự với sinh viên.
Collocations
a disadvantage ofthe main disadvantage
Trái nghĩa của 'advantage'. Khi so sánh, hay dùng cặp 'advantages and disadvantages'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...