Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disadvantage

/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/ B1

Nghĩa

bất lợi, nhược điểm n.

Định nghĩa · A drawback or negative aspect of something.

“The main disadvantage of city life is the pollution.”Nhược điểm chính của cuộc sống thành thị là ô nhiễm.

“High rent is a real disadvantage for students.”Tiền thuê nhà cao là một bất lợi thực sự với sinh viên.

Ghi chú · Trái nghĩa của 'advantage'. Khi so sánh, hay dùng cặp 'advantages and disadvantages'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...