Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advantage

/ədˈvɑːntɪdʒ/ B1

Nghĩa

lợi thế, ưu điểm n.

Định nghĩa · A benefit or positive aspect of something.

“One advantage of living in the city is that shops are always near.”Một ưu điểm của việc sống ở thành phố là cửa hàng luôn ở gần.

“Good public transport is a big advantage.”Giao thông công cộng tốt là một lợi thế lớn.

Ghi chú · Cấu trúc: 'an advantage of (doing) something'. Trái nghĩa: disadvantage.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...