Kho từ › Cuộc sống thành thị › town centre

town centre

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
trung tâm thị trấn/thành phố
UK /ˌtaʊn ˈsentə(r)/ · US /ˌtaʊn ˈsentə(r)/
There are many cafes and shops in the town centre.
→ Có rất nhiều quán cà phê và cửa hàng ở trung tâm thị trấn.
We usually meet our friends in the town centre.→ Bọn mình thường gặp bạn bè ở trung tâm thị trấn.
Collocations
in the town centrethe city centre
Anh-Anh viết 'centre' (Anh-Mỹ: 'center'). Thành phố lớn dùng 'city centre'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...