Kho từ › Cuộc sống thành thị › variety of

variety of

B1 phr. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
nhiều loại, sự đa dạng của
UK /vəˈraɪəti əv/ · US /vəˈraɪəti əv/
The city offers a wide variety of restaurants and cafes.
→ Thành phố có rất nhiều loại nhà hàng và quán cà phê.
You can meet a variety of people in a big city.→ Bạn có thể gặp đủ kiểu người trong một thành phố lớn.
Collocations
a wide variety ofa variety of things
Họ từ
various (adj.)vary (v.)
'a (wide) variety of + danh từ số nhiều' = nhiều loại. Trọng âm: va-RI-e-ty.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...