Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variety of

/vəˈraɪəti əv/ B1

Nghĩa

nhiều loại, sự đa dạng của phr.

Định nghĩa · Many different types of things or people.

“The city offers a wide variety of restaurants and cafes.”Thành phố có rất nhiều loại nhà hàng và quán cà phê.

“You can meet a variety of people in a big city.”Bạn có thể gặp đủ kiểu người trong một thành phố lớn.

Ghi chú · 'a (wide) variety of + danh từ số nhiều' = nhiều loại. Trọng âm: va-RI-e-ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...