Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

culture

/ˈkʌltʃə(r)/ B1

Nghĩa

văn hóa n.

Định nghĩa · The ideas, customs, and social behavior of a group.

“Big cities are great places to learn about art and culture.”Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.

“I enjoy cultural activities like visiting museums.”Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.

Ghi chú · Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...