Kho từ › Cuộc sống thành thị › culture

culture

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
văn hóa
UK /ˈkʌltʃə(r)/ · US /ˈkʌltʃə(r)/
Big cities are great places to learn about art and culture.
→ Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.
I enjoy cultural activities like visiting museums.→ Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.
Collocations
local culturecultural activitiesa cultural centre
Họ từ
cultural (adj.)
Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...