culture
Nghĩa
Định nghĩa · The ideas, customs, and social behavior of a group.
“Big cities are great places to learn about art and culture.”Thành phố lớn là nơi tuyệt vời để tìm hiểu nghệ thuật và văn hóa.
“I enjoy cultural activities like visiting museums.”Mình thích các hoạt động văn hóa như đi thăm bảo tàng.
Ghi chú · Danh từ 'culture'; tính từ 'cultural' (cultural activities = hoạt động văn hóa).