Kho từ › Cuộc sống thành thị › crowded

crowded

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
đông đúc, chật kín người
UK /ˈkraʊdɪd/ · US /ˈkraʊdɪd/
The bus was so crowded that I had to stand.
→ Xe buýt đông đến mức mình phải đứng.
The beach gets very crowded in summer.→ Bãi biển rất đông vào mùa hè.
Đồng nghĩa
packed
Collocations
a crowded streetget crowded
Họ từ
crowd (n.)
Đầy người. Trái nghĩa (theo sách): quiet. Danh từ: crowd (đám đông).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...