Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crowded

/ˈkraʊdɪd/ B1

Nghĩa

đông đúc, chật kín người adj.

Định nghĩa · Filled with many people or things.

“The bus was so crowded that I had to stand.”Xe buýt đông đến mức mình phải đứng.

“The beach gets very crowded in summer.”Bãi biển rất đông vào mùa hè.

Đồng nghĩa packed
Họ từ crowd (n.)

Ghi chú · Đầy người. Trái nghĩa (theo sách): quiet. Danh từ: crowd (đám đông).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...