Kho từ › Cuộc sống thành thị › quiet

quiet

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
yên tĩnh, vắng vẻ
UK /ˈkwaɪət/ · US /ˈkwaɪət/
I prefer a quiet street with few cars.
→ Mình thích một con phố yên tĩnh, ít xe cộ.
The village is very quiet at night.→ Ngôi làng rất yên tĩnh vào ban đêm.
Collocations
a quiet placekeep quiet
Trái nghĩa của 'crowded/noisy'. ĐỪNG nhầm với 'quite' /kwaɪt/ (khá).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...