quiet
/ˈkwaɪət/ B1
Nghĩa
yên tĩnh, vắng vẻ
adj.
Định nghĩa · Calm and free from noise or disturbance.
“I prefer a quiet street with few cars.”Mình thích một con phố yên tĩnh, ít xe cộ.
“The village is very quiet at night.”Ngôi làng rất yên tĩnh vào ban đêm.
Cụm hay dùng
a quiet placekeep quiet
Ghi chú · Trái nghĩa của 'crowded/noisy'. ĐỪNG nhầm với 'quite' /kwaɪt/ (khá).