Kho từ › Cuộc sống thành thị › dirty

dirty

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
bẩn, dơ
UK /ˈdɜːti/ · US /ˈdɜːti/
The river near the factory is quite dirty.
→ Con sông gần nhà máy khá bẩn.
Please wash your dirty hands before dinner.→ Rửa tay bẩn trước khi ăn tối nhé.
Collocations
a dirty streetget dirty
Họ từ
dirt (n.)
Trái nghĩa (theo sách): clean. Danh từ: dirt (bụi bẩn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...