Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dirty

/ˈdɜːti/ B1

Nghĩa

bẩn, dơ adj.

Định nghĩa · Not clean or tidy; unclean.

“The river near the factory is quite dirty.”Con sông gần nhà máy khá bẩn.

“Please wash your dirty hands before dinner.”Rửa tay bẩn trước khi ăn tối nhé.

Cụm hay dùng a dirty streetget dirty
Họ từ dirt (n.)

Ghi chú · Trái nghĩa (theo sách): clean. Danh từ: dirt (bụi bẩn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...