Kho từ › Cuộc sống thành thị › clean

clean

B1 adj. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
sạch sẽ
UK /kliːn/ · US /kliːn/
The town keeps its parks clean and green.
→ Thị trấn giữ cho công viên sạch sẽ và xanh mát.
The air is much cleaner in the countryside.→ Không khí ở nông thôn sạch hơn nhiều.
Collocations
a clean streetclean air
Họ từ
clean (v.)
Trái nghĩa của 'dirty'. Cũng là động từ 'clean' = lau dọn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...