clean
/kliːn/ B1
Nghĩa
sạch sẽ
adj.
Định nghĩa · Free from dirt or impurities.
“The town keeps its parks clean and green.”Thị trấn giữ cho công viên sạch sẽ và xanh mát.
“The air is much cleaner in the countryside.”Không khí ở nông thôn sạch hơn nhiều.
Cụm hay dùng
a clean streetclean air
Họ từ
clean (v.)
Ghi chú · Trái nghĩa của 'dirty'. Cũng là động từ 'clean' = lau dọn.