Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clean

/kliːn/ B1

Nghĩa

sạch sẽ adj.

Định nghĩa · Free from dirt or impurities.

“The town keeps its parks clean and green.”Thị trấn giữ cho công viên sạch sẽ và xanh mát.

“The air is much cleaner in the countryside.”Không khí ở nông thôn sạch hơn nhiều.

Cụm hay dùng a clean streetclean air
Họ từ clean (v.)

Ghi chú · Trái nghĩa của 'dirty'. Cũng là động từ 'clean' = lau dọn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...