Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dangerous

/ˈdeɪndʒərəs/ B1

Nghĩa

nguy hiểm adj.

Định nghĩa · Likely to cause harm or injury.

“Some streets can be dangerous late at night.”Vài con phố có thể nguy hiểm vào đêm khuya.

“Crossing that busy road is quite dangerous.”Băng qua con đường đông đúc đó khá nguy hiểm.

Ghi chú · Trái nghĩa (theo sách): safe. Danh từ: danger (mối nguy).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...