Kho từ › Cuộc sống thành thị › pollution

pollution

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
ô nhiễm (không khí, nước bẩn)
UK /pəˈluːʃn/ · US /pəˈluːʃn/
Air pollution is a big problem in many large cities.
→ Ô nhiễm không khí là vấn đề lớn ở nhiều thành phố lớn.
Too many motorbikes cause a lot of pollution.→ Quá nhiều xe máy gây ra nhiều ô nhiễm.
Collocations
air pollutioncause pollutionreduce pollution
Họ từ
pollute (v.)polluted (adj.)
Danh từ không đếm được. Động từ: pollute; tính từ: polluted (bị ô nhiễm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...