Kho từ › Cuộc sống thành thị › crime rate

crime rate

B1 n. 📁 Cuộc sống thành thị EVU-PI
tỉ lệ tội phạm
UK /ˈkraɪm reɪt/ · US /ˈkraɪm reɪt/
The crime rate is often higher in very big cities.
→ Tỉ lệ tội phạm thường cao hơn ở các thành phố rất lớn.
The town has a low crime rate, so people feel safe.→ Thị trấn có tỉ lệ tội phạm thấp nên người dân thấy an toàn.
Collocations
a high crime ratea low crime rate
Họ từ
crime (n.)criminal (n.)
Số vụ phạm tội xảy ra. Danh từ 'crime' = tội phạm; 'criminal' = kẻ phạm tội.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...