Từ vựng B1

Chủ đề Cuộc sống thành thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime rate

/ˈkraɪm reɪt/ B1

Nghĩa

tỉ lệ tội phạm n.

Định nghĩa · The level of illegal activities in an area.

“The crime rate is often higher in very big cities.”Tỉ lệ tội phạm thường cao hơn ở các thành phố rất lớn.

“The town has a low crime rate, so people feel safe.”Thị trấn có tỉ lệ tội phạm thấp nên người dân thấy an toàn.

Ghi chú · Số vụ phạm tội xảy ra. Danh từ 'crime' = tội phạm; 'criminal' = kẻ phạm tội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...